Intraplast Z-HV

Quy cách :
  • Liên hệ với NV bán hàng Online. Gọi 0976 915 176 để có thêm thông tin mua hàng tốt hơn

Phụ gia hóa dẻo và bù co ngót Intraplast Z - HV

Mô tả

Intraplast Z-HV là phụ gia sử dụng được ngay ở dạng bột.

Intraplast làm cho hỗn hợp xi măng trương nở trước khi ninh kết. Việc hình thành các bọt khí rất nhỏ trong hỗn hợp ướt làm cho thể tích trương nở, độ lỏng được gia tăng mà không gây ra phân tầng. Intraplast Z - HV giảm sự tách nước trong hỗn hợp. Nó ngăn sự ngăn sự ninh kết sớm và cho phép giảm lượng nước sử dụng. Tùy thuộc vào liều lượng sử dụng và đặc trưng cấp phối, sản phẩm cho phếp sản xuất vữa lỏng phun được đến vữa sệt.

Các ứng dụng

Intraplast Z - HV là sản phẩm đặc biệt dùng để sản xuất vữa lỏng, vữa lấp đầy, và neo đất và đá. Việc sử dụng Intraplast Z - HV trong các hỗn hợp vữa lỏng sẽ có các ưu điểm sau:

- Khả năng giãn nở sau cùng cao, lên đến 10% nếu hỗn hợp được thiết kế đúng.

- Sản xuất vữa không co ngót ngay cả khi thêm cát vào hỗn hợp vữa lỏng.

- Cải thiện độ lỏng và kéo dài thời gian thi công.

- Có thể đạt cường độ nén cao ngay cả khi có yêu cầu độ giãn nở cao.

- Bảo vệ cáp dự ứng lực chống lại sự ăn mòn.

- Tăng độ liên kết  (đặc tính sệt).

- Giãn nở thể tích trong tình trạng ướt.

- Tác động bảo vệ chống lại sự ăn mòn các bu lông neo đá.

- Trám kín đặc và có độ bền cao tất cả các lỗ hổng.

- Không độc hại và không dễ cháy.

- Vữa rót cho ống siêu âm cọc khoan nhồi.

Thông tin về sản phẩm

Màu: Trắng

Dạng: Bột

Đóng gói: Bao 15 kg (30 x 0.5 kg/bao) hoặc bao 18 kg (30 x 0.6 kg/bao)

Lưu trữ: Lưu trữ trong điều kiện khô ráo.

Thời hạn sử dụng: Tối thiểu 24 tháng nếu lưu trữ trong điều kiện khô ráo và bao bì nguyên chưa mở .

Thông số kỹ thuật

Khối lượng thể tích: ~ 1.05 kg/lít

Hàm lượng clorua: Không có

Thi công

Liều lượng:

- Dùng cho vữa: 1.0 - 1.5% theo khối lượng xi măng

- Dùng cho hồ dầu: 0.4 - 1.0% theo khối lượng xi măng.

Liều lượng điển hình:

- Dùng cho vữa: 1.0 - 1.2% theo khối lượng xi măng.

- Dùng cho hồ dầu: 0.4 - 0.8% theo khối lượng xi măng.

Trộn: Trình tự trộn như sau: Nước, Intraplast Z-HV và kế đến là xi măng cho vào từ từ khi trộn. Trong trường hợp sử dụng cát, thì cát phải được cho vào sau xi măng. Thời gian trộn phải đủ để trộn hỗn hợp có độ sệt đồng nhất.

Thi công: Tùy thuộc vào công tác rót vữa, thi công vữa lỏng càng sớm càng tốt ngay sau khi trộn để đạt được hiệu quả cao nhất của quá trình trương nở. Nên dùng các phương tiện rót hoặc bơm vữa bình thường để đảm bảo dòng chảy được liên tục.

Vệ sinh: Tất cả các thiết bị và dụng cụ phải được rửa sạch bằng nước ngay sau khi sử dụng.

Lưu ý quan trọng:

- Để đạt được tính thi công và tính giãn nở tối ưu thì tỉ lệ  nước/xi măng, tỉ lệ cát/xi măng và liều lượng Intraplast Z - HV phải được xác định qua thử nghiệm cấp phối.

- Liều lượng của Intraplast Z - HV được xác định bằng tỉ lệ giãn nở cuối cùng và độ sệt theo mong muốn.

- Cấp phối điển hình:

Hỗn hợp gốc xi măng để rót vữa cho:

- Không có cát: W/C từ 0.3 - 0.38, liều lượng Intraplast Z - HV 0.4 - 1.0% ( có thẻ dùng chung với phụ gia siêu dẻo để có độ chảy và độ giảm nước tốt hơn).

- Có cát: Cát/xi măng 1/1, W/C 0.40 - 0.45, Intraplast Z - HV 1.0 - 1.2%

Hỗn hợp xi măng để lấp đầy:

- Không có cát: W/C từ 0.4 - 0.45, liều lượng Intraplast Z - HV 1.0 - 1.5%.

- Xi măng có oxit nhôm cao không thích họp sử dụng với Intraplast Z - HV .

- Mọi người đều biết rằng đặc tính của vữa lỏng bị ảnh hưởng đáng kể bởi các đặc tính của xi măng, lượng nước và cát được thêm vào cũng như nhiệt độ.

Thông tin về sức khỏe an toàn

Sinh học: Không đổ bỏ vào nguồn nước.

Độc hại: Không độc theo tiêu chuẩn về sức khỏe và an toàn của Thụy Sĩ.

Vận chuyển: Không nguy hiểm.

Lưu ý quan trọng:

Tiếp xúc với mắt, da hoặc màng nhầy có thể gây ra dị ứng. Nên mang găng và kính bảo hộ.

Sản phẩm làm ô nhiễm nước. Không được đổ vào nguồn nước hoặc đất mà phải hủy bỏ theo qui định của địa phương.

Miễn trừ:

Các thông tin, và đặc biệt những hướng dẫn liên quan đến việc thi công và sử dụng cuối cùng của các sản phẩm sika, được cung cấp với thiện trí của chúng tôi dựa trên kiến thức và kinh nghiệm hiện tại của sika về sản phẩm trong điều kiện được lưu trữ đúng cách, sử dụng trong điều kiện bình thường theo hướng dẫn của sika. Trong ứng dụng thực tế, chúng tôi không đảm bảo sản phẩm sẽ phù hợp với một mục đích cụ thể nào đó nếu có sự khác biệt về vật tư, cốt liệu và điều kiện thực tế của công trường, cũng như không có một ràng buộc pháp lý nào đối với chúng tôi ngụ ý từ các thông tin này hoặc từ một hướng dẫn bằng văn bản, hay từ bất cứ một sự tư vấn nào. Người sử dụng sản phẩm này phải thí nghiệm xem sản phẩm có phù hợp với mục đích thi công họ mong muốn không. Sika có quyền thay đổi đặc tính của sản phẩm mình. Quyền sở hữu của bên thứ ba phải được chú ý. Mọi đơn đặt hàng chỉ được chấp nhận dựa trên Bảng Điều Kiện Bán Hàng hiện hành của chúng tôi. Người sử dụng phải luôn tham khảo Tài Liệu Kỹ Thuật mới nhất của sản phẩm. Chúng tôi sẽ cung cấp các tài liệu này theo yêu cầu.

 

  • Sika MonoTop-615HB

    Sika MonoTop-615HB sử dụng trên trần cho vữa và bê tông cả trên và dưới mặt đất Sika MonoTop-615HB sử dụng chủ yếu sửa chữa cho mảng bê tông bị hư hại tróc vỡ do cốt thép bị ăn mòn

  • Sikament V4

    Phụ gia kéo dài thời gian ninh kết và giảm nước cao cấp cho bê tông

  • Sikament RMC

    Sikament RMC là một chất siêu hóa dẻo hiệu quả cao có tác dụng kéo dài thời gian ninh kết để sản xuất bê tông có độ chảy cao trong điều kiện khí hậu nóng và đồng thời là tác nhân giảm nước đáng kể làm tăng cường độ ban đầu và cường độ cuối cùng cho bê tông.

  • Sika Viscocrete 3000-20

    Sika Viscocrete 3000-20 là phụ gia bê tông siêu hoá dẻo công nghệ cao gốc polyme thế hệ thứ 3 với hiệu quả tạo độ xốp và giúp bê tông bơm được dễ dàng. Sika Viscocrete 3000-20 phù hợp với tiêu chuẩn ASTM C 494 loại G.

  • Sika Latex TH

    Phụ gia chống thấm và tác nhân kết nối Sika Latex TH

  • Sika MonoTop-610

    Sika Monotop 610 Chất kết dính và bảo vệ cốt thép Sika Monotop 610

  • Sika MonoTop R

    Sika MonoTop-R Vữa sửa chữa polyme cải tiến công nghệ cao.

  • Sika Refit 2000

    Sika Refit 2000 Vữa sửa chữa thẩm mỹ bề mặt bê tông và tạo lớp phủ mỏng

  • Sikagard 75 EpoCem

    Sikagard 75 EpoCem Sikagard 75 EpoCem là sản phẩm lvữa trám gốc xi măng epoxy – cải tiến 3 thành phần.

  • Cover R4-5

    Cover – R4 là phụ gia siêu hóa dẻo, có nguồn gốc từ hỗn hợp Ligno-sulphonated cải tiến cao cấp